嫉妒

지도 · /jí dù/jidu

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ghen tị; đố kỵ

“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.

Ví dụ

  • 副歌桥段把对手画成嫉妒的人。

    Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.

  • 嫉妒是渴望别人拥有之物的痛苦。

    Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.

  • 她谈到把嫉妒变成动力而不是仇恨。

    Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
嫉妒 là gì, nghĩa [jidu]: ghen tị; đố kỵ | juin Sổ từ mở · juin.com