غيرة

기라 · /ɣiː.ra/ghira

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ghen tị; đố kỵ

“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.

Ví dụ

  • يرسم الجسر المنافسين خضرًا من الغيرة.

    Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.

  • الغيرة ألم الرغبة فيما يملكه الآخر.

    Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.

  • تحدثت عن تحويل الغيرة إلى دافع لا إلى كره.

    Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm