Chủ đềwords.topicBtsAliens
غيرة
기라 · /ɣiː.ra/ghiraBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
يرسم الجسر المنافسين خضرًا من الغيرة.
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
الغيرة ألم الرغبة فيما يملكه الآخر.
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
تحدثت عن تحويل الغيرة إلى دافع لا إلى كره.
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)