Chủ đềwords.topicBtsAliens
paninibugho
파니니부고 · /pa.ni.niˈbu.ɡo/paninibughoBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
Iginuhit ng bridge ang mga rival na green with paninibugho.
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
Ang paninibugho ay sakit ng pagnanais sa mayroon ang iba.
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
Pinag-usapan niyang gawing motivation ang paninibugho, hindi galit.
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.