Chủ đềwords.topicBtsAliens
ความอิจฉา
크왐 잇차 · /kʰwaːm ʔìt.tɕʰaː/khwam itchaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
ท่อนบริดจ์วาดคู่แข่งให้เขียวด้วยความอิจฉา
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
ความอิจฉาคือความเจ็บปวดที่อยากได้สิ่งที่คนอื่นมี
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
เธอพูดถึงการเปลี่ยนความอิจฉาเป็นแรงจูงใจ ไม่ใช่ความเกลียด
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)