jealousy

젤러시 · /ˈdʒel.ə.si/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ghen tị; đố kỵ

“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.

Ví dụ

  • The bridge paints rivals green with jealousy.

    Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.

  • Jealousy is the pain of wanting what someone else has.

    Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.

  • She talked about turning jealousy into motivation, not hate.

    Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
jealousy là gì, nghĩa: ghen tị; đố kỵ | juin Sổ từ mở · juin.com