Chủ đềwords.topicBtsAliens
ईर्ष्या
이르샤 · /iːr.ʂjaː/irshyaBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
ब्रिज प्रतिद्वंद्वियों को ईर्ष्या से हरा दिखाता है।
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
ईर्ष्या वह दर्द है जब दूसरों की चीज़ चाहिए होती है।
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
उन्होंने ईर्ष्या को नफ़रत नहीं, प्रेरणा बनाने की बात की।
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)غيرة(Tiếng Ả Rập)