Chủ đềwords.topicBtsAliens
ciúme
시우미 · /siˈu.mi/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
A ponte pinta rivais verdes de ciúme.
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
Ciúme é a dor de querer o que outra pessoa tem.
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
Ela falou em transformar ciúme em motivação, não em ódio.
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)