Chủ đềwords.topicBtsAliens
질투
jiltu · /dʑil.t͈u/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
Nỗi đau muốn thứ người khác có.
Ví dụ
가사 속 질투는 라이벌의 시선으로 그려집니다.
Ghen tị trong lời bài hát được vẽ qua ánh mắt đối thủ.
질투를 느끼는 것은 자연스럽지만 표현 방식이 중요합니다.
Cảm thấy ghen tị là tự nhiên, nhưng cách thể hiện quan trọng.
그는 질투를 동기 부여로 바꾸려 노력했습니다.
Anh ấy cố biến ghen tị thành động lực.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)