Chủ đềwords.topicBtsAliens
eifersucht
아이퍼주흐트 · /ˈaɪ.fɐ.zʊxt/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
Die Bridge malt Rivalen grün vor Eifersucht.
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
Eifersucht ist der Schmerz, etwas zu wollen, das ein anderer hat.
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
Sie sprach davon, Eifersucht in Motivation statt Hass zu verwandeln.
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)