嫉妬

싯토 · /ʃiɾ.to/shitto

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ghen tị; đố kỵ

“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.

Ví dụ

  • ブリッジはライバルを嫉妬で描く。

    Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.

  • 嫉妬は他人が持つものを欲しがる痛みだ。

    Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.

  • 彼女は嫉妬をやる気に変える話をした。

    Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
嫉妬 là gì, nghĩa [shitto]: ghen tị; đố kỵ | juin Sổ từ mở · juin.com