Chủ đềwords.topicBtsAliens
嫉妬
싯토 · /ʃiɾ.to/shittoBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
ブリッジはライバルを嫉妬で描く。
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
嫉妬は他人が持つものを欲しがる痛みだ。
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
彼女は嫉妬をやる気に変える話をした。
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)cemburu(Tiếng Mã Lai)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)