kecemburuan

커첨부루안 · /kə.tʃəm.bu.ru.an/kecemburuan

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

ghen tị; đố kỵ

“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.

Ví dụ

  • Bridge menggambarkan saingan hijau karena kecemburuan.

    Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.

  • Kecemburuan adalah sakit ingin punya apa yang orang lain miliki.

    Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.

  • Dia berbicara mengubah kecemburuan jadi motivasi, bukan kebencian.

    Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm