Chủ đềwords.topicBtsAliens
cemburu
첨부루 · /tʃəm.bu.ru/cemburuBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
ghen tị; đố kỵ
“Green with jealousy” là thành ngữ tiếng Anh phổ biến.
Ví dụ
Bridge melukis saingan hijau kerana cemburu.
Đoạn bridge vẽ đối thủ xanh mặt vì ghen tị.
Cemburu ialah sakit mahu apa yang orang lain ada.
Ghen tị là nỗi đau muốn thứ người khác có.
Dia bercakap menukar cemburu kepada motivasi, bukan kebencian.
Cô nói về biến ghen tị thành động lực, không phải hận thù.
Trong các ngôn ngữ khác
jealousy(Tiếng Anh)嫉妒(Tiếng Trung)jalousie(Tiếng Pháp)ความอิจฉา(Tiếng Thái)paninibugho(Tiếng Philippines)ghen tị(Tiếng Việt)ревность(Tiếng Nga)질투(Tiếng Hàn)嫉妬(Tiếng Nhật)eifersucht(Tiếng Đức)kecemburuan(Tiếng Indonesia)celos(Tiếng Tây Ban Nha)ciúme(Tiếng Bồ Đào Nha)ईर्ष्या(Tiếng Hindi)غيرة(Tiếng Ả Rập)