Chủ đềTỷ giá & FX

mảnh đất

manh dat · /maɲ ɗət/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mảnh đất

Ví dụ

  • Họ mua một mảnh đất nhỏ ngoài thành phố.

  • Quy chuẩn xây dựng hạn chế thứ được xây trên mảnh đất.

  • Mảnh đất được quy hoạch nhà ở.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
mảnh đất nghĩa phát âm [manh dat]: mảnh đất | juin Sổ từ mở · juin.com