Chủ đềTỷ giá & FX

भूमि का टुकड़ा

bhoomi · /bhuːmi kaː ʈukɽaː/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mảnh đất

Ví dụ

  • उन्होंने शहर के बाहर भूमि का छोटा टुकड़ा खरीदा।

    Họ mua một mảnh đất nhỏ ngoài thành phố.

  • निर्माण नियम भूमि के टुकड़े पर सीमा लगाते हैं।

    Quy chuẩn xây dựng hạn chế thứ được xây trên mảnh đất.

  • वह भूमि का टुकड़ा आवासीय क्षेत्र में है।

    Mảnh đất được quy hoạch nhà ở.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
भूमि का टुकड़ा nghĩa phát âm [bhoomi]: mảnh đất | juin Sổ từ mở · juin.com