Chủ đềTỷ giá & FX
plot of land
플롯 오브 랜드 · /ˈplɒt əv ˈlænd/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
mảnh đất
Ví dụ
They bought a small plot of land to build their dream house on.
Họ mua một mảnh đất nhỏ ngoài thành phố.
The farmer still works the same plot of land his grandfather once owned.
Quy chuẩn xây dựng hạn chế thứ được xây trên mảnh đất.
We parked beside an empty plot of land and set up our picnic blanket.
Mảnh đất được quy hoạch nhà ở.
✦ Đã thêm ví dụ AI · @juin0com
Developers are competing to purchase every available plot of land in the growing suburb.
개발업자들이 성장하는 교외 지역의 가용한 모든 토지를 사들이려고 경쟁하고 있다.
Trong các ngôn ngữ khác
parcelle(Tiếng Pháp)地块(Tiếng Trung)sebidang tanah(Tiếng Indonesia)parcela(Tiếng Tây Ban Nha)قطعة أرض(Tiếng Ả Rập)grundstück(Tiếng Đức)petak tanah(Tiếng Mã Lai)terreno(Tiếng Bồ Đào Nha)土地(Tiếng Nhật)lupa(Tiếng Philippines)ที่ดินแปลง(Tiếng Thái)भूमि का टुकड़ा(Tiếng Hindi)mảnh đất(Tiếng Việt)участок земли(Tiếng Nga)대지(Tiếng Hàn)
Mẹo người học
✦ Mẹo người học · @juin0com
한 필지의 땅 She bought a small plot of land near the river
A plot of land She bought a small plot of land near the river