Chủ đềTỷ giá & FX
리미아르 · ᄙᅵ미아 · /liˈmi.aʁ/
limiar
리미아르/liˈmi.aʁ/noun
ngưỡng
limiar
Ví dụ
Cảm biến chỉ kích hoạt khi vượt ngưỡng.
Cô ấy đứng trước ngưỡng sự nghiệp mới.
Hãy tăng ngưỡng thanh toán.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Điểm của anh ấy chỉ vừa vượt qua ngưỡng đậu.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.