Chủ đềTỷ giá & FX
imggyegap · /im.ɡye.gap/
임계값
/im.ɡye.gap/noun
ngưỡng
어떤 작용이 시작되는 기준이 되는 값
공학·데이터·금융 문맥에서 자주 쓰입니다.
Ví dụ
Cảm biến chỉ kích hoạt khi vượt ngưỡng.
Cô ấy đứng trước ngưỡng sự nghiệp mới.
Hãy tăng ngưỡng thanh toán.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Điểm của anh ấy chỉ vừa vượt qua ngưỡng đậu.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.