Chủ đềTrường học
그리하카르야 · /ɡri.ɦə.kaːr.jə/

गृहकार्य

그리하카르야/ɡri.ɦə.kaːr.jə/grihakārya
noun

bài tập trường làm ở nhà

Bài tập về nhà và bài tập ở nhà đều nghe tự nhiên.

Ví dụ

  • 01

    मैंने रात के खाने से पहले गृहकार्य पूरा कर लिया।

    Tôi làm xong bài tập về nhà trước bữa tối.

  • 02

    शिक्षक ने इस सप्ताह बहुत गृहकार्य दिया।

    Giáo viên giao nhiều bài tập về nhà tuần này.

  • 03

    गृहकार्य ध्यान से करें और उत्तर जाँचें।

    Hãy làm bài tập về nhà cẩn thận và kiểm tra đáp án.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
गृहकार्य là gì, nghĩa [grihakārya]: bài tập trường làm ở nhà | juin Sổ từ mở · juin.com