Chủ đềTrường học
탈리브 · 타ᄙᅵᆸ · /ˈtˤaː.lib/
طالب
탈리브/ˈtˤaː.lib/talibnoun
người học tại trường hoặc khóa học
شخص يدرس في مدرسة أو دورة
Học sinh thường là cấp 1–3; sinh viên là đại học.
طالب عام؛ تلميذ أكثر للمدارس.
Ví dụ
Mọi học sinh phải mang sổ tay đến lớp.
Cô ấy là học sinh chăm chỉ, luôn đặt câu hỏi.
Học sinh đó hoàn thành dự án trước hạn chót.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.