โครงเรื่อง

크롱르앙 · /kʰroːŋ rɯ̂aŋ/khrong rueang

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chuỗi sự kiện trong câu chuyện

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • ฉันเข้าโรงหนังโดยไม่ได้อ่านโครงเรื่องก่อน

    Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.

  • โครงเรื่องของนวนิยายเรื่องนี้ทำให้ผู้อ่านประหลาดใจ

    Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.

  • ครูเขียนโครงเรื่องไว้บนกระดาน

    Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm