Chủ đềwords.topicReading
plot
플롯 · /plɔt/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chuỗi sự kiện trong câu chuyện
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Saya menonton filem tanpa membaca plotnya.
Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.
plot novel ini mengejutkan pembaca.
Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.
Cikgu menulis plot cerita di papan hitam.
Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.