plot

플롯 · /plɑːt/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chuỗi sự kiện chính trong câu chuyện

Trong văn học, cốt truyện là chuỗi sự kiện được sắp xếp.

Ví dụ

  • The plot twists sharply in the final pages.

    Cốt truyện đảo ngoặt mạnh ở những trang cuối.

  • Students outlined the plot before writing the essay.

    Học sinh phác thảo cốt truyện trước khi viết bài luận.

  • A weak plot can ruin even beautiful prose.

    Cốt truyện yếu có thể làm hỏng cả văn xuôi đẹp.

  • Đã thêm ví dụ AI · @juin0com

    They discovered a plot to rob the bank.

    그들은 은행을 털려는 음모를 발견했다.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
plot là gì, nghĩa: chuỗi sự kiện chính trong câu chuyện | juin Sổ từ mở · juin.com