あらすじ

아라스지 · /a.ɾa.sɯ.dʑi/arasuji

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chuỗi sự kiện trong câu chuyện

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • 映画のあらすじを読まずに映画館へ行きました。

    Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.

  • この小説のあらすじは予想を裏切ります。

    Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.

  • 先生が物語のあらすじを黒板に書きました。

    Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm