줄거리

julgeori · /tɕul.ɡʌ.ri/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chuỗi sự kiện chính trong câu chuyện

Trong văn học, cốt truyện là chuỗi sự kiện được sắp xếp.

Ví dụ

  • 결말 부분에서 줄거리가 급격히 반전됩니다.

    Cốt truyện đảo ngoặt mạnh ở những trang cuối.

  • 학생들은 에세이를 쓰기 전에 줄거리를 먼저 정리했어요.

    Học sinh phác thảo cốt truyện trước khi viết bài luận.

  • 줄거리가 약하면 문장이 아름다워도 아쉬움이 남아요.

    Cốt truyện yếu có thể làm hỏng cả văn xuôi đẹp.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm
줄거리 là gì, nghĩa [julgeori]: chuỗi sự kiện chính trong câu chuyện | juin Sổ từ mở · juin.com