Chủ đềwords.topicReading
trama
트라마 · /ˈtɾama/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chuỗi sự kiện trong câu chuyện
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Fui al cine sin leer la trama de la película.
Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.
La trama de esta novela sorprende al lector.
Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.
La profesora escribió la trama de la historia en la pizarra.
Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.