कथानक

카타나크 · /kə.t̪ʰaː.nək/kathanak

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

chuỗi sự kiện trong câu chuyện

Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.

Ví dụ

  • मैंने कथानक पढ़े बिना सिनेमा चला गया।

    Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.

  • इस उपन्यास का कथानक पाठक को चौंकाता है।

    Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.

  • अध्यापिका ने कहानी का कथानक बोर्ड पर लिखा।

    Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.

Trong các ngôn ngữ khác

Quay lại Tìm kiếm