Chủ đềwords.topicReading
banghay
방하이 · /ˈbaŋ.haj/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
chuỗi sự kiện trong câu chuyện
Thường dùng khi đọc hàng ngày và ở hiệu sách.
Ví dụ
Pumunta ako sa sine nang hindi binabasa ang banghay.
Tôi vào rạp mà không đọc cốt truyện trước.
Nakakagulat ang banghay ng nobelang ito.
Cốt truyện của tiểu thuyết này khiến người đọc bất ngờ.
Isinulat ng guro ang banghay ng kuwento sa pisara.
Cô giáo viết cốt truyện lên bảng.