Chủ đềTỷ giá & FX
otsangharimsap · 오드ᄼᅡᆼ하ᄛᅵ므ᄼᅡᆸ · /òt.sǎŋ.hǎː.rím.sáp/
อสังหาริมทรัพย์
otsangharimsap/òt.sǎŋ.hǎː.rím.sáp/noun
bất động sản
อสังหาฯ
Ví dụ
Cô ấy làm bất động sản thương mại.
Giá bất động sản tăng sau metro.
Công ty chuyên bất động sản nhà ở.
✦ Đã thêm ví dụ AI · juin0com
Biến động trên thị trường bất động sản có thể ảnh hưởng đáng kể đến nền kinh tế quốc gia.
Từ liên quan
不动产(Tiếng Trung)bienes raíces(Tiếng Tây Ban Nha)عقارات(Tiếng Ả Rập)不動産(Tiếng Nhật)अचल संपत्ति(Tiếng Hindi)immobilien(Tiếng Đức)hartanah(Tiếng Mã Lai)imóveis(Tiếng Bồ Đào Nha)immobilier(Tiếng Pháp)bất động sản(Tiếng Việt)недвижимость(Tiếng Nga)realty(Tiếng Anh)부동산(Tiếng Hàn)properti(Tiếng Indonesia)real estate(Tiếng Philippines)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.