Chủ đềTập luyện
윳이앗 · /jɯːt.jìat/

ยืดเหยียด

윳이앗/jɯːt.jìat/yuet yiat
noun

động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng

Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.

Ví dụ

  • 01

    ยืดเหยียดไม่กี่นาทีหลังตื่นช่วยคลายสะโพกที่แข็งทื่อ

    Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.

  • 02

    หลังวิ่งฉันนั่งที่ขอบฟุตบาทยืดเหยียดน่องก่อนเดินกลับบ้าน

    Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.

  • 03

    งานโต๊ะทำให้คอตึง เลยยืดเหยียดระหว่างประชุมทุกครั้ง

    Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
ยืดเหยียด là gì nghĩa phát âm [yuet yiat]: động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng | juin Sổ từ mở · juin.com