Chủ đềTập luyện
알롱가멘투 · 아ᄙᅩ가메투 · /alõɡaˈmẽtu/
alongamento
알롱가멘투/alõɡaˈmẽtu/noun
động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng
movimento que alonga os músculos, muitas vezes no desaquecimento
Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.
Usa-se ao acordar, após correr ou entre reuniões de mesa para soltar quadris e pescoço.
Ví dụ
Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.
Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.
Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.
Từ liên quan
растяжка(Tiếng Nga)स्ट्रेचिंग(Tiếng Hindi)拉伸(Tiếng Trung)ยืดเหยียด(Tiếng Thái)dehnung(Tiếng Đức)peregangan(Tiếng Indonesia)regangan(Tiếng Mã Lai)stretching(Tiếng Anh)스트레칭(Tiếng Hàn)stretching(Tiếng Philippines)ストレッチ(Tiếng Nhật)giãn cơ(Tiếng Việt)étirement(Tiếng Pháp)estiramiento(Tiếng Tây Ban Nha)إطالة(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.