Chủ đềTập luyện
에스티라미엔토 · 엣티ᄛᅡ멘토 · /estiɾaˈmjento/
estiramiento
에스티라미엔토/estiɾaˈmjento/noun
động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng
movimiento que alarga los músculos, a menudo como vuelta a la calma
Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.
Se usa al despertar, tras correr o entre reuniones de escritorio para soltar caderas y cuello.
Ví dụ
Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.
Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.
Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.
Từ liên quan
растяжка(Tiếng Nga)स्ट्रेचिंग(Tiếng Hindi)拉伸(Tiếng Trung)ยืดเหยียด(Tiếng Thái)dehnung(Tiếng Đức)alongamento(Tiếng Bồ Đào Nha)peregangan(Tiếng Indonesia)regangan(Tiếng Mã Lai)stretching(Tiếng Anh)스트레칭(Tiếng Hàn)stretching(Tiếng Philippines)ストレッチ(Tiếng Nhật)giãn cơ(Tiếng Việt)étirement(Tiếng Pháp)إطالة(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.