Chủ đềTập luyện
라스탸시카 · ᄛᅥᆺ타커 · /rɐˈstʲaʂkə/
растяжка
라스탸시카/rɐˈstʲaʂkə/rastyazhkanoun
động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng
упражнение на гибкость, растягивающее мышцы, часто как заминка
Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.
Делают после сна, после пробежки или между совещаниями, чтобы снять скованность бёдер и шеи.
Ví dụ
Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.
Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.
Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.
Từ liên quan
स्ट्रेचिंग(Tiếng Hindi)拉伸(Tiếng Trung)ยืดเหยียด(Tiếng Thái)dehnung(Tiếng Đức)alongamento(Tiếng Bồ Đào Nha)peregangan(Tiếng Indonesia)regangan(Tiếng Mã Lai)stretching(Tiếng Anh)스트레칭(Tiếng Hàn)stretching(Tiếng Philippines)ストレッチ(Tiếng Nhật)giãn cơ(Tiếng Việt)étirement(Tiếng Pháp)estiramiento(Tiếng Tây Ban Nha)إطالة(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.