Chủ đềTập luyện
스트레칭 · ᄼᅳ드ᄛᅦ칭 · /streːtʃɪŋ/

स्ट्रेचिंग

/streːtʃɪŋ/streching

Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ

noun

động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng

Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.

Ví dụ

  • 01

    उठने के बाद कुछ मिनट स्ट्रेचिंग से कूल्हे ढीले हो जाते हैं।

    Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.

  • 02

    दौड़ के बाद मैंने किनारे बैठकर पिंडली की स्ट्रेचिंग की और फिर घर चला।

    Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.

  • 03

    मेज के काम से गर्दन जकड़ती है, इसलिए बैठकों के बीच स्ट्रेचिंग करता हूँ।

    Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm