Chủ đềTập luyện
ᄼᅳ드ᄛᅦ딩 · /sɯ.tʰɯ.re.tɕʰiŋ/

스트레칭

ᄼᅳ드ᄛᅦ딩/sɯ.tʰɯ.re.tɕʰiŋ/Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñseuteureching
noun

động tác kéo dài cơ để tăng độ dẻo, thường dùng để thả lỏng

Dùng sau khi thức, sau khi chạy, hoặc giữa các cuộc họp để nới hông và cổ.

Ví dụ

  • 01

    일어나자마자 몇 분 스트레칭을 하면 뻣뻣한 골반이 풀린다.

    Vài phút giãn cơ sau khi thức dậy làm nới khớp hông cứng.

  • 02

    러닝 후에 연석에 앉아 종아리 스트레칭을 하고 집으로 걸었다.

    Sau khi chạy tôi ngồi ở lề đường để giãn cơ bắp chân rồi mới đi bộ về.

  • 03

    책상 업무로 목이 굳어서 회의 사이에 스트레칭을 한다.

    Làm việc bàn khiến cổ căng, nên tôi giãn cơ giữa các cuộc họp.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm