Chủ đềĐọc sách

бездомная кошка

bezdomnaya · /bʲɪzˈdomnəjə ˈkoʂkə/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mèo hoang

Ví dụ

  • Бездомная кошка ждала у чёрного хода.

    Một con mèo hoang chờ ở cửa sau nhà hàng.

  • Программы стерилизации помогают бездомным кошкам.

    Chương trình triệt sản giúp mèo hoang.

  • Она оставляла еду для бездомной кошки каждый вечер.

    Cô ấy để thức ăn cho mèo hoang mỗi tối.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
бездомная кошка nghĩa phát âm [bezdomnaya]: mèo hoang | juin Sổ từ mở · juin.com