Chủ đềĐọc sách
आवारा बिल्ली
avara billi · /aːvaːraː billiː/Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
mèo hoang
Ví dụ
एक आवारा बिल्ली रेस्तराँ के पिछले दरवाज़े पर थी।
Một con mèo hoang chờ ở cửa sau nhà hàng.
नसबंदी कार्यक्रम आवारा बिल्लियों की मदद करते हैं।
Chương trình triệt sản giúp mèo hoang.
वह हर शाम आवारा बिल्ली के लिए खाना छोड़ती थी।
Cô ấy để thức ăn cho mèo hoang mỗi tối.
Trong các ngôn ngữ khác
stray cat(Tiếng Anh)gato de rua(Tiếng Bồ Đào Nha)streuner(Tiếng Đức)kucing jalanan(Tiếng Mã Lai)길고양이(Tiếng Hàn)chat errant(Tiếng Pháp)mèo hoang(Tiếng Việt)бездомная кошка(Tiếng Nga)野良猫(Tiếng Nhật)stray cat(Tiếng Philippines)แมวจรจัด(Tiếng Thái)流浪猫(Tiếng Trung)kucing liar(Tiếng Indonesia)gato callejero(Tiếng Tây Ban Nha)قطة ضالة(Tiếng Ả Rập)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.