Chủ đềĐọc sách

قطة ضالة

qitta dalla · /qitˤtˤa dˤaːlla/

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

mèo hoang

Ví dụ

  • قطة ضالة انتظرت عند الباب الخلفي للمطعم.

    Một con mèo hoang chờ ở cửa sau nhà hàng.

  • برامج التعقيم تساعد القطط الضالة.

    Chương trình triệt sản giúp mèo hoang.

  • تركت طعامًا للقطة الضالة كل مساء.

    Cô ấy để thức ăn cho mèo hoang mỗi tối.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
قطة ضالة nghĩa phát âm [qitta dalla]: mèo hoang | juin Sổ từ mở · juin.com