Chủ đềTập luyện
아케시멘투 · 아케ᅗᅵ메투 · /a.ke.fiˈmẽ.tu/
aquecimento
아케시멘투/a.ke.fiˈmẽ.tu/noun
động tác chuẩn bị ngắn trước bài tập nặng hơn
movimento curto para preparar o corpo antes do treino mais pesado
Làm trước khi ngồi xổm nặng để hông và khớp sẵn sàng.
Faça antes de agachamentos pesados para acordar quadris e articulações.
Ví dụ
Tôi không bao giờ chất tạ lên thanh trước khi khởi động ngắn làm hông chuyển động.
Huấn luyện viên dừng buổi tập cho đến khi mọi người xong phần khởi động.
Năm phút khởi động ngoài hành lang là đủ trước khi ngồi xổm ở nhà.
Từ liên quan
वार्म-अप(Tiếng Hindi)calentamiento(Tiếng Tây Ban Nha)إحماء(Tiếng Ả Rập)준비운동(Tiếng Hàn)warm-up(Tiếng Philippines)warm-up(Tiếng Anh)khởi động(Tiếng Việt)準備運動(Tiếng Nhật)วอร์มอัพ(Tiếng Thái)热身(Tiếng Trung)разминка(Tiếng Nga)aufwärmen(Tiếng Đức)échauffement(Tiếng Pháp)pemanasan(Tiếng Indonesia)pemanasan(Tiếng Mã Lai)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.