Chủ đềTập luyện
더므베ᄙᅳ · /tʌm.bɛl/
덤벨
더므베ᄙᅳ/tʌm.bɛl/deombelHiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ
noun
tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh
Để một đôi trên kệ nhà; đẩy vai hoặc kéo lưng từng bên.
Ví dụ
Tôi để một đôi tạ tay nhẹ trên kệ cho những tối bận.
Cô ấy đẩy tạ tay từ ngang vai cho đến khi cánh tay run.
Sang tuần bốn tôi mới cầm tạ tay nặng hơn để kéo lưng.
Trong các ngôn ngữ khác
dumbbell(Tiếng Anh)ダンベル(Tiếng Nhật)哑铃(Tiếng Trung)hantel(Tiếng Đức)haltère(Tiếng Pháp)mancuerna(Tiếng Tây Ban Nha)haltere(Tiếng Bồ Đào Nha)dumbel(Tiếng Indonesia)dumbbell(Tiếng Mã Lai)dumbbell(Tiếng Philippines)tạ tay(Tiếng Việt)ดัมเบล(Tiếng Thái)гантель(Tiếng Nga)डम्बल(Tiếng Hindi)دمبل(Tiếng Ả Rập)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.