Chủ đềTập luyện
더므베ᄙᅳ · /tʌm.bɛl/

덤벨

더므베ᄙᅳ/tʌm.bɛl/deombel

Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ

noun

tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh

Để một đôi trên kệ nhà; đẩy vai hoặc kéo lưng từng bên.

Ví dụ

  • 01

    바쁜 평일 저녁을 위해 가벼운 덤벨 한 쌍을 선반에 둬요.

    Tôi để một đôi tạ tay nhẹ trên kệ cho những tối bận.

  • 02

    그녀는 어깨 높이에서 덤벨을 밀어 올려 팔이 떨릴 때까지 버텼어요.

    Cô ấy đẩy tạ tay từ ngang vai cho đến khi cánh tay run.

  • 03

    사 주차에야 당기는 동작용으로 더 무거운 덤벨을 집었어요.

    Sang tuần bốn tôi mới cầm tạ tay nặng hơn để kéo lưng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
덤벨 là gì nghĩa phát âm [deombel]: tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh | juin Sổ từ mở · juin.com