Chủ đềTập luyện
만쿠에르나 · 망케ᄛᅳ나 · /maŋˈkwer.na/
mancuerna
만쿠에르나/maŋˈkwer.na/noun
tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh
peso de mano para el entrenamiento de fuerza
Để một đôi trên kệ nhà; đẩy vai hoặc kéo lưng từng bên.
Un par cabe en un estante; se empuja o rema una a una.
Ví dụ
Tôi để một đôi tạ tay nhẹ trên kệ cho những tối bận.
Cô ấy đẩy tạ tay từ ngang vai cho đến khi cánh tay run.
Sang tuần bốn tôi mới cầm tạ tay nặng hơn để kéo lưng.
Từ liên quan
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.