Chủ đềTập luyện
알테르 · /al.tɛʁ/

haltère

알테르/al.tɛʁ/
noun

tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh

Để một đôi trên kệ nhà; đẩy vai hoặc kéo lưng từng bên.

Ví dụ

  • 01

    Je garde une haltère légère en paire sur l'étagère pour les soirs chargés.

    Tôi để một đôi tạ tay nhẹ trên kệ cho những tối bận.

  • 02

    Elle a poussé l'haltère depuis l'épaule jusqu'à ce que ses bras tremblent.

    Cô ấy đẩy tạ tay từ ngang vai cho đến khi cánh tay run.

  • 03

    À la quatrième semaine, j'ai enfin pris une haltère plus lourde pour le tirage.

    Sang tuần bốn tôi mới cầm tạ tay nặng hơn để kéo lưng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
haltère là gì nghĩa phát âm: tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh | juin Sổ từ mở · juin.com