Chủ đềTập luyện
둠빌 · 두므비ᄙᅳ · /dum.bil/

دمبل

/dum.bil/dumbil

Hiển thị theo nguyên lý Hunminjeongeum · ㆄ f · ㅸ v · ㅿ z · ㅼ th · ᄙ l · ᄛ r · ᄼ s · ᄾ sh · ᄿ zh · ㅥ ñ

noun

tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh

Để một đôi trên kệ nhà; đẩy vai hoặc kéo lưng từng bên.

Ví dụ

  • 01

    أحتفظ بزوج من دمبل خفيف على الرف للأمسيات المشغولة.

    Tôi để một đôi tạ tay nhẹ trên kệ cho những tối bận.

  • 02

    ضغطت الدمبل من ارتفاع الكتف حتى ارتجفت ذراعاها.

    Cô ấy đẩy tạ tay từ ngang vai cho đến khi cánh tay run.

  • 03

    في الأسبوع الرابع أمسكت أخيراً دمبل أثقل لسحب الظهر.

    Sang tuần bốn tôi mới cầm tạ tay nặng hơn để kéo lưng.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
دمبل là gì nghĩa phát âm [dumbil]: tạ cầm tay dùng để tập sức mạnh | juin Sổ từ mở · juin.com