Chủ đềBão & giông bão
뮈르 드 뢰유 · 므더ᄙᅳ · /myʁ də lœj/
mur de l'oeil
뮈르 드 뢰유/myʁ də lœj/noun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
anneau d'orages les plus forts autour de l'œil du cyclone
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
Traverser le mur de l'oeil apporte souvent les vents et pluies les plus violents.
Ví dụ
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Từ liên quan
आईवॉल(Tiếng Hindi)eyewall(Tiếng Anh)眼墙(Tiếng Trung)눈벽(Tiếng Hàn)dinding mata(Tiếng Mã Lai)pared del ojo(Tiếng Tây Ban Nha)augenwand(Tiếng Đức)dinding mata(Tiếng Indonesia)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)アイウォール(Tiếng Nhật)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)جدار العين(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.