стена глаза

스테나 글라자 · /stʲɪˈna ˈɡlazə/stena glaza

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão

Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.

Ví dụ

  • Самолёты измерили экстремальный ветер внутри стена глаза.

    Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.

  • Полосы дождя сжались, когда стена глаза приблизилась к острову.

    Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.

  • Ущерб достиг пика, когда стена глаза прошла над головой.

    Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm