Chủ đềBão & giông bão
딘딩 마타 · /din.diŋ ma.ta/
dinding mata
딘딩 마타/din.diŋ ma.ta/noun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
cincin badai petir terkuat di sekeliling mata siklon
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
Melewati dinding mata sering berarti angin dan hujan paling hebat.
Ví dụ
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Từ liên quan
आईवॉल(Tiếng Hindi)eyewall(Tiếng Anh)眼墙(Tiếng Trung)눈벽(Tiếng Hàn)mur de l'oeil(Tiếng Pháp)dinding mata(Tiếng Mã Lai)pared del ojo(Tiếng Tây Ban Nha)augenwand(Tiếng Đức)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)アイウォール(Tiếng Nhật)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)جدار العين(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.