Chủ đềBão & giông bão
옌창 · /jɛn²¹⁴ tɕʰjaŋ³⁵/
眼墙
옌창/jɛn²¹⁴ tɕʰjaŋ³⁵/yǎnqiángnoun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
环绕风眼、雷暴最强的云墙
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
穿越眼墙时常遭遇最强风雨。
Ví dụ
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Từ liên quan
आईवॉल(Tiếng Hindi)eyewall(Tiếng Anh)눈벽(Tiếng Hàn)mur de l'oeil(Tiếng Pháp)dinding mata(Tiếng Mã Lai)pared del ojo(Tiếng Tây Ban Nha)augenwand(Tiếng Đức)dinding mata(Tiếng Indonesia)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)アイウォール(Tiếng Nhật)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)جدار العين(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.