Chủ đềBão & giông bão
アイウォール
아이워루 · /ai.u̯oː.ɾɯ/aiwooruBản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.
noun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
Ví dụ
航空機がアイウォール内の極端な風速を測定しました。
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
アイウォールが島に近づくと降雨帯が締まりました。
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
アイウォールが頭上を通過したとき被害がピークになりました。
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Trong các ngôn ngữ khác
eyewall(Tiếng Anh)眼墙(Tiếng Trung)눈벽(Tiếng Hàn)mur de l'oeil(Tiếng Pháp)dinding mata(Tiếng Mã Lai)pared del ojo(Tiếng Tây Ban Nha)आईवॉल(Tiếng Hindi)augenwand(Tiếng Đức)dinding mata(Tiếng Indonesia)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)جدار العين(Tiếng Ả Rập)
Mẹo người học
Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.