Chủ đềBão & giông bão
파레드 델 오호 · 바ᄛᅦᄳᅳ데ᄙᅩ오 · /paˈɾeð del ˈoxo/
pared del ojo
파레드 델 오호/paˈɾeð del ˈoxo/noun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
anillo de tormentas más fuertes alrededor del ojo del ciclón
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
Cruzar la pared del ojo suele traer los vientos y lluvias más violentos.
Ví dụ
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Từ liên quan
आईवॉल(Tiếng Hindi)eyewall(Tiếng Anh)眼墙(Tiếng Trung)눈벽(Tiếng Hàn)mur de l'oeil(Tiếng Pháp)dinding mata(Tiếng Mã Lai)augenwand(Tiếng Đức)dinding mata(Tiếng Indonesia)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)アイウォール(Tiếng Nhật)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)جدار العين(Tiếng Ả Rập)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.