Chủ đềBão & giông bão
지다르 알아인 · 지다ᄛᅡᄙᅡᆫ · /dʒi.daːr al.ʕajn/
جدار العين
지다르 알아인/dʒi.daːr al.ʕajn/jidar al-aynnoun
vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão
حلقة أعنف العواصف الرعدية حول عين الإعصار
Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.
عبور جدار العين غالبًا يعني أعنف رياح وأمطار.
Ví dụ
Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.
Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.
Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.
Từ liên quan
आईवॉल(Tiếng Hindi)eyewall(Tiếng Anh)眼墙(Tiếng Trung)눈벽(Tiếng Hàn)mur de l'oeil(Tiếng Pháp)dinding mata(Tiếng Mã Lai)pared del ojo(Tiếng Tây Ban Nha)augenwand(Tiếng Đức)dinding mata(Tiếng Indonesia)กำแพงตา(Tiếng Thái)стена глаза(Tiếng Nga)アイウォール(Tiếng Nhật)eyewall(Tiếng Philippines)vành mắt(Tiếng Việt)parede do olho(Tiếng Bồ Đào Nha)
Ghi chú của người học khác
Chưa có ghi chú người học. Lưu từ này kèm ghi chú — có thể hiện ở đây sau khi duyệt.