กำแพงตา

깜팽따 · /kam.pʰɛɛŋ taː/kamphaeng ta

Bản ghi chỉ lưu trong trình duyệt của bạn và không bao giờ được tải lên.

noun

vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão

Vượt vành mắt thường gặp gió mưa dữ dội nhất.

Ví dụ

  • เครื่องบินวัดลมรุนแรงสุดขีดในกำแพงตา

    Máy bay đo gió cực mạnh trong vành mắt.

  • แถบฝนกระชับเมื่อกำแพงตาเข้าใกลเกาะ

    Dải mưa siết lại khi vành mắt tiến gần đảo.

  • ความเสียหายสูงสุดเมื่อกำแพงตาผ่านเหนือศีรษะ

    Thiệt hại đạt đỉnh khi vành mắt đi qua phía trên.

Trong các ngôn ngữ khác

Mẹo người học

Chưa có mẹo người học. Lưu từ này kèm ghi chú dùng ngắn — ghi chú hữu ích có thể hiện ở đây sau khi duyệt.

Quay lại Tìm kiếm
กำแพงตา là gì, nghĩa [kamphaeng ta]: vòng dông bão mạnh nhất quanh mắt bão | juin Sổ từ mở · juin.com